Home Phone vs. Cell Phone Privacy - Reverse Phone Lookup - Data ...

Điện thoại là vật dụng thân thuộc và không thể thiếu được trong cuộc sống thường ngày của chúng ta. Nhưng liệu các bạn đã sử dụng thành thạo những cấu trúc tiếng Anh xoay quanh những chiếc điện thoại đó chưa? Nếu chưa, hãy cùng nâng cao vốn kiến thức của mình với FREETALK ENGLISH thông qua bài viết này nhé!

I. ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG/ CELL PHONE

  • Be/ talk on a cell phone/ phone/ mobile phone

Nói chuyện trên điện thoại di động

  • Use/ Answer/ Call (sombody on) phone/ cell phone/ mobile phone

Trả lời điện thoại (của ai đó)

  • switch/turn on/off your mobile phone/mobile/cell phone/cell

mở/tắt điện thoại di động

  • charge/recharge your mobile phone/mobile/cell phone/cell

sạc điện thoại di động

Your personal data is being used to fight COVID-19, but the data ...

  • a mobile/cell phone is on/is off/rings/goes off

điện thoại đang mở/đang tắt/reo

  • top up your mobile (phone)

nạp tiền cho điện thoại 

  • send/receive a text (message)/an SMS (message)/a fax

gửi/nhận một tin nhắn/bản fax

  • insert/remove/change a SIM card

gắn/tháo/đổi thẻ SIM

Dual Sim GSM FWP Landline Phone at Rs 6000/piece | Landline Phone ...

II. ĐIỆN THOẠI BÀN/ HOME PHONE

  • the phone/telephone rings

điện thoại reo

  • answer/pick up/hang up the phone/telephone

trả lời/nhấc/dập máy

  • lift/pick up/hold/replace the receiver

nhấc/cầm/thay thế ống nghe

  • dial a (phone/extension/wrong) number/an area code

quay số (điện thoại/nhánh/sai)/mã vùng

  • make/get/receive a phone call

thực hiện/nhận một cuộc gọi

  • takethe phone off the hook(= remove the receiver so that the phone does not ring)

để kênh máy

  • the line is engaged/busy

đường dây đang bận

  • the phones have been ringing off the hook(= ringing frequently)

điện thoại reo liên tục

 

 

 

 

 

 

 

 

Leave a Reply