Kết quả hình ảnh cho baby things

Em bé luôn là người nhận được nhiều sự quan tâm nhất bởi tất cả các thành viên trong gia đình. Kèm theo sự ưu ái đó là muôn vàn tình cảm thương yêu từ ông bà, cha mẹ, tỉ lệ thuận với số từ vựng trong tiếng Anh xoay quanh em bé ^^. Hãy cùng FREETALK ENGLISH tìm hiểu thông qua bài viết lần này nhé các bạn!

VOCAB:

Cradle /ˈkreɪdl/: Cái nôi

Walker /ˈwɔːkər/: xe khung tập đi

Pacifier /ˈpæsiɪfaɪər/: núm ti giả (cho em bé ngậm)

Bib /bɪb/ : yếm trẻ con

Mobile /ˈməʊbəl/: đồ chơi (treo trên cũi em bé)

Potty /’pɔti/ cái bô của trẻ con

Teddy bear /ˈted.i beəʳ/: gấu Teddy

Crib /krɪb/: cũi trẻ em

Bumper /ˈbʌm.pəʳ/: dải đỡ

Baby lotion /ˈbeɪ.bi ˈləʊ.ʃən/: sữa tắm trẻ em

Baby powder /ˈbeɪ.bi ˈpaʊ.dəʳ/: bột trẻ con

Baby wipes /ˈbeɪ.bi waiɪps/: giấy để lau chùi cho trẻ

Kết quả hình ảnh cho baby things

Changing table /ˈtʃeɪn.dʒɪŋ ˈteɪ.bļ/: bàn thay tã

Cotton bud /ˈkɒt.ən bʌd/: bông tăm

Safety pin /ˈseɪf.ti pɪn/: ghim băng

Disposable diaper /dɪˈspəʊ.zə.bļ ˈdaɪ.pəʳ/: bỉm (tã dùng một lần)

Cloth diaper /klɒθˈdaɪ.pəʳ/: tã vải

Stroller /ˈstrəʊ.ləʳ/: xe đẩy

Rocking chair /rɒkɪŋ tʃeəʳ/: ghế bập bênh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Leave a Reply